Rp6143
Rp23512
-70%
861 Terjual
shipping entrance icon
Garansi tiba: 24 - 27 Agustus
Dapatkan Voucher s/d Rp10.000 jika pesanan terlambat.
service entrance icon
Bebas Pengembalian · COD-Cek Dulu

Spesifikasi

Stok,Merek

Deskripsi

v3 wear|Động từ nguyên thể, Wear ; Quá khứ, Wore ; Quá khứ phân từ, Worn ; Ngôi thứ ba số ít, Wears ; Hiện tại phân từ/Danh động từ, Wearing

v3 read v3 read | ng t bt quy tc Read Leeritread, read, read, đọc. 2, spread, spread, spread, truyền đi, lan đi. 3, tread, trod, trod, trodden. Hiểu rõ hơn về động từ bất quy tắc. Để hiểu rõ về động từ

v3 của do v3 của do | ng t bt quy tc Do LeeritDanh sách tất cả các động từ bất quy tắc thông dụng trong tiếng Anh được chia thành từng nhóm để giúp bạn dễ học và tra cứu. Với mỗi bảng các động từ,

v3 của have v3 của have | Qu kh ca Have l g Cch(Tôi đã bị đau đầu vào tối hôm qua sau khi đi làm về.) V3. Had. /həd/. I have had a headache a  · ·

v3 của find v3 của find | Qu kh ca find Cch chia V2V3 của find (Quá khứ phân từ – Past participle). • Khẳng định: The lost dog was found wandering in the park. (Con chó bị lạc đã được tìm thấy đang lang thang  ·

v3 của leave v3 của leave | Cch chia ng t leave Hng dnXếp hạng 2 thg 11, 2024 · V1, V2 và V3 của động từ "leave": V1 (hiện tại): leave /liːv/. V2 (quá khứ): left /left/. V3 (phân từ II): left /left/ Cách chia động từ "  ·

sembunyikan
barangnya bagus
thumbnail
20-05-2025 13:40
likesMembantu(1)
more
11-07-2024 22:09
likes
more
Lihat Semua Ulasan (4)
Chat Sekarang
Masukkan Keranjang
Beli Sekarang