Spesifikasi
Deskripsi
v3 wear|Động từ nguyên thể, Wear ; Quá khứ, Wore ; Quá khứ phân từ, Worn ; Ngôi thứ ba số ít, Wears ; Hiện tại phân từ/Danh động từ, Wearing
v3 read v3 read | ng t bt quy tc Read Leeritread, read, read, đọc. 2, spread, spread, spread, truyền đi, lan đi. 3, tread, trod, trod, trodden. Hiểu rõ hơn về động từ bất quy tắc. Để hiểu rõ về động từ
v3 của do v3 của do | ng t bt quy tc Do LeeritDanh sách tất cả các động từ bất quy tắc thông dụng trong tiếng Anh được chia thành từng nhóm để giúp bạn dễ học và tra cứu. Với mỗi bảng các động từ,
v3 của have v3 của have | Qu kh ca Have l g Cch(Tôi đã bị đau đầu vào tối hôm qua sau khi đi làm về.) V3. Had. /həd/. I have had a headache a · ·
v3 của find v3 của find | Qu kh ca find Cch chia V2V3 của find (Quá khứ phân từ – Past participle). • Khẳng định: The lost dog was found wandering in the park. (Con chó bị lạc đã được tìm thấy đang lang thang ·
v3 của leave v3 của leave | Cch chia ng t leave Hng dnXếp hạng 2 thg 11, 2024 · V1, V2 và V3 của động từ "leave": V1 (hiện tại): leave /liːv/. V2 (quá khứ): left /left/. V3 (phân từ II): left /left/ Cách chia động từ " ·
